Để thuận tiện và dễ dàng hơn cho khách hàng khi mua hàng online, Ndtechs.vn tích hợp hình thức trả góp với sự đa dạng về cổng thanh toán, kỳ hạn, lãi suất ưu đãi đi kèm với nhiều chương trình hấp dẫn
Theo đó, hiện tại trên website đã có chính thức cổng trả góp, được chia thành hình thức chính:
Trả góp qua công ty tài chính:
+ Home Paylayter (Trả góp qua CCCD, áp dụng duyệt online từ xa được)
– Trả góp qua thẻ tín dụng: Bao gồm 2 cổng thanh toán:
+ Baokim (Áp dụng cho sản phẩm có giá bán từ 3 triệu trở lên)
+ VIMO – Mpos (Áp dụng cho sản phẩm có giá bán từ 3 triệu trở lên)
Trả góp qua thẻ tín dụng là gì
Đây là hình thức mua trả góp mà số tiền trả trước, tiền trả góp hàng tháng, tiền lãi suất… sẽ được thanh toán trên thẻ tín dụng. Các giao dịch này an toàn, bảo mật và nhanh chóng trong qua cổng thanh toán nói trên
Những lưu ý khi mua trả góp điện thoại qua thẻ tín dụng:
- Khách hàng cần đọc kỹ thể lệ Chương trình trả góp của Ngân hàng bằng cách nhấp vào logo các Ngân hàng đối tác của Ndtechs.vn trước khi đăng ký tham gia chương trình.
- Mỗi giỏ hàng hoặc chọn hình thức thanh toán qua thẻ tích hợp sẵn chỉ được có duy nhất 01 sản phẩm
- Mỗi Khách hàng được tham gia Chương trình nhiều lần miễn sao tổng giá trị các đơn hàng không vượt quá hạn mức thẻ tín dụng của Khách hàng.
- Khách hàng không đượchủy đơn hàng sau khi đã chuyển đổi giao dịch sang phương thức trả góp.
- Đơn hàng tham gia chương trình trả góp sẽ không được đổi trả (trừ sản phẩm lỗi do phía Ndtechs.vn).
- Khách hàng có nhu cầu mua sản phẩm tại Ndtechs và trả góp qua thẻ tín dụng với giá trị đơn hàng từ 3.000.000 vnđ trở lên (sau khi trừ các khuyến mại).
- Khách hàng vẫn nhận đủ các chương trình khuyến mãi mà Ndtechs đang áp dụng đối với từng sản phẩm.
- Khách hàng cần chuẩn bị thẻ tín dụng chính chủ
- Hạn mức thẻ tín dụng cần phải lớn hơn tổng số tiền của đơn hàng và phí chuyển đổi trả góp (tùy theo kỳ hạn và ngân hàng phát hành thẻ theo bảng bên dưới).
- Thời hạn còn hiệu lực của thẻ phải lớn hơn thời hạn trả góp.
- Khách hàng có thể chọn trả góp toàn bộ giá trị đơn hàng hoặc trả góp một phần giá trị đơn hàng.
- Đối với một số sản phẩm, khách hàng phải tiến hành đặt cọc theo quy định của Ndtechs.
Mua hàng trả góp online bằng thẻ tín dụng: Các bước thực hiện
- Chọn sản phẩm cần thanh toán => Nhấn vào nút Trả góp qua thẻ
- Nhập đầy đủ thông tin cá nhân, sau đó nhấn Tiếp tục
- Xác nhận thông tin đặt hàng và nhấn Tiếp tục
Xác nhận các thông tin về kỳ hạn, số tiền trả trước và tiến hành thanh toán.
Bảng phí có thể thay đổi theo biểu phí của Ngân hàng theo từng thời kỳ
STT | Ngân hàng | Chính sách Phí Hỗ Trợ Chuyển Đổi Trả Góp | Giá trị thanh toán tối thiểu của một Giao Dịch Trả Góp (VNĐ) | |||||||
Kỳ hạn trả góp 3 tháng |
Kỳ hạn trả góp 6 tháng |
Kỳ hạn trả góp 9 tháng |
Kỳ hạn trả góp 12 tháng |
Kỳ hạn trả góp 15 tháng | Kỳ hạn trả góp 18 tháng | Kỳ hạn trả góp 24 tháng | Kỳ hạn trả góp 36 tháng | |||
1 | TPBANK | 2,45% | 4,55% | 5,70% | 8,00% | 3.000.000 | ||||
2 | VPBANK | 2,42% | 3,85% | 7,59% | 8,8% | 3.000.000 | ||||
3 | MSB | 2,09% | 4,18% | 5,8% | 7,85% | 3.000.000 | ||||
4 | VIETCOMBANK | 2,15% | 2,88% | 4,45% | 5,7% | 3.000.000 | ||||
5 | VIETINBANK | 1,93% | 3,52% | 5,23% | 6,99% | 3.000.000 | ||||
6 | BIDV | 3,05% | 4,15% | 5,25% | 6,70% | 3.000.000 | ||||
7 | TECHCOMBANK | 2,80% | 4,50% | 6,30% | 8,15% | 2.000.000 | ||||
8 | SCB | 2,30% | 3,85% | 5,10% | 6,65% | 3.000.000 | ||||
9 | EXIMBANK | 2,19% | 3,82% | 5,46% | 7,08% | 3.000.000 | ||||
10 | NAMABANK | 2,00% | 3,00% | 4,10% | 4,10% | 3.000.000 | ||||
11 | OCB | 3,00% | 4,10% | 5,75% | 7,50% | 3.000.000 | ||||
12 | SHB | 2,30% | 2,70% | 3,75% | 4,30% | 3.000.000 | ||||
13 | SEABANK | 3,00% | 4,10% | 5,75% | 6,90% | 3.000.000 | ||||
14 | ACB | 2,70% | 4,20% | 6,00% | 7,00% | 3.000.000 | ||||
15 | VIB | 3,94% | 5,39% | 6,60% | 7,21% | 11% | 15,5% | 21,5% | 2.000.000 | |
16 | STANDARDCHARTERED | 3,20% | 4,30% | 5,40% | 6,93% | 3.000.000 | ||||
17 | SHINHANBANK | – | 3,00% | 4,65% | 5,75% | 3.000.000 | ||||
18 | HSBC | 2,70% | 4,35% | 5,45% | 7,10% | 8,2% | 9,3% | 11,5% | 3.000.000 | |
19 | VIETCAPITALBANK | 2,00% | 3,50% | 5,20% | 6,90% | 3.000.000 | ||||
20 | HDBANK | 2,80% | 4,30% | 5,60% | 7,20% | 3.000.000 | ||||
21 | KIENLONGBANK | 1,70% | 2,90% | 4,20% | 5,60% | 3.000.000 | ||||
22 | PVCOMBANK | 1,90% | 3,14% | 4,60% | 6,10% | 3.000.000 | ||||
23 | FECREDIT (*) FEC thu thêm 0,99% trực tiếp từ khách hàng vào chu kỳ thanh toán đầu tiên |
– | – | 6,05% | 6,71% |
7,5% |
8,5% |
3.000.000 | ||
24 | HOMECREDIT | 3,80% | 4,46% | 4,79% | 5,56% | 2.000.000 | ||||
25 | MBBANK | 3,00% | 5,00% | 6,50% | 7,50% | 3.000.000 | ||||
26 | MCREDIT | 2,70% | 4,30% | 6,00% | 7,60% | 3.000.000 | ||||
27 | LOTTE FINANCE | 2,65% | 3,75% | 5,40% | 6,50% | 2.000.000 |